triệu chứng

- d. 1. Dấu hiệu báo trước một việc gì: Mây đen là triệu chứng trời mưa. 2. Dấu hiệu của một bệnh: Triệu chứng bệnh thương hàn.


1. Ở người: biểu hiện bất thường của cơ thể do quá trình bệnh lí gây nên. Phân biệt: TC chủ quan dobệnh nhân cảm thấy và tự mô tả (cảm giác đau, bồn chồn, băn khoăn...); TC khách quan do thầy thuốc tìm thấy trong quá trình chẩn đoán bằng phương pháp trực quan (gõ, nghe, sờ, nắn) hay bằng các xét nghiệm đặc biệt như chiếu X quang, chụp cắt lớp, phân tích máu... (vd. gan to, lách to, tiếng tim phổi...); TC toàn thân (sốt, sút cân...); TC lâm sàng; TC cận lâm sàng (do các phòng xét nghiệm cung cấp).

2. Ở súc vật: dấu hiệu của toàn thân hay từng bộ phận cơ thể, về vật lí hay chức năng, do bệnh gây ra mà các con vật cảm nhận thấy hoặc biểu lộ ra ngoài. Chữa TC là điều trị nhằm vào các TC bệnh mà không nhằm vào các bệnh nguyên. Vd. chứng rụng lông hoàn toàn hay một phần là bệnh bẩm sinh ở một số giống chó; ở loài vật khác, có thể do thiếu dinh dưỡng, biến loạn thần kinh, cũng có thể do một số bệnh nhiễm khuẩn, kí sinh trùng, thiếu dinh dưỡng, ngộ độc, nhưng thường khó xác định được nguyên nhân.


hd.1. Dấu hiệu báo trước điều gì. Triệu chứng máy sắp hỏng.
2. Biểu hiện của bệnh. Triệu chứng của bệnh sưng phổi.


triệu chứng

Lĩnh vực: y học
 symptom
  • triệu chứng báo hiệu: signal symptom
  • triệu chứng bệnh nhân bày tỏ: presenting symptom
  • triệu chứng đặc trưng của bệnh: pathognomonic symptom
  • triệu chứng định vị: localizing symptom
  • triệu chứng gián tiếp: indirect symptom
  • triệu chứng giao cảm: sympathetic symptom
  • triệu chứng hướng dẫn: guiding symptom
  • triệu chứng không đặc trưng, không riêng biệt: equivocal symptom
  • triệu chứng lỗ mũi: nostril symptom
  • triệu chứng phản xạ: rainbow symptom
  • triệu chứng phụ: abstinence symptom
  • triệu chứng thể tạng: constitutional symptom
  • triệu chứng trì hoãn: delayed symptom

  • chứng kinh ẩn (không có màu chảy ra khi đã có các triệu chứng bên trong về kinh nguyệt)
     cryptomenorrhea
    động kinh triệu chứng không điển hình
     larval epilepsy
    gây triệu chứng ngộ độc đậu lathyris
     lathyrogenic
    không triệu chứng
     asymptomatic
    một hormone phái tính nữ để chữa triệu chứng tắt kinh
     dienoestrol
    sự mất đột ngột triệu chứng
     delitescence
    sự mất ý chí, nghị lực (thường là một triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt)
     abulia
    sự mô tả triệu chứng
     semeiography
    thuộc tiền triệu chứng
     presymptomatic
    thuộc triệu chứng
     semeiotic
    tình trạng các triệu chứng xấu đi hay bệnh tái phát
     paroxysm
    tiền triệu chứng
     presymptom
    triệu chứng đau dữ dội
     dolorasus
    triệu chứng học
     pathognomy
    triệu chứng học
     semeiology
    triệu chứng học
     semiology
    triệu chứng học
     symptomatology
    triệu chứng học nước tiểu
     urosemiology